ngăm ngăm

Học thuật
Thân thiện
ngăm ngăm

Người đàn ông có nước da ngăm ngăm đang làm vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi đen, màu nâu sẫm hoặc đen nhạt: Dùng để miêu tả màu da của con người, không trắng cũng không đen hẳn, mức trung gian, hơi sạm.
    • Hơi đau, cảm giác đau âm ỉ, không dữ dội: Dùng để miêu tả cảm giác đaubụng hoặc một bộ phận nào đó, ở mức độ nhẹ liên tục.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa miêu tả màu da:

    • Anh ấy làn da ngăm ngăm rất khỏe khoắn.
    • Nắng biển khiến da ấy trở nên ngăm ngăm.
  • Với nghĩa miêu tả cảm giác đau:

    • Sáng nay tôi thấy bụng ngăm ngăm khó chịu.
    • Cơn đau ngăm ngămvùng thắt lưng khiến anh ấy mất ngủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da ngăm ngăm nắng": Cụm từ thường dùng để miêu tả làn da rám nắng, khỏe mạnh.

    • Sau chuyến đi phượt, cậu ấy làn da ngăm ngăm nắng.
  • "đau ngăm ngăm": Cụm từ nhấn mạnh tính chất âm ỉ, kéo dài của cơn đau.

    • Cứ đến chiều dạ dày tôi lại đau ngăm ngăm.
Biến thể từ gần giống
  • Ngăm (tính từ): dạng gốc, cũng có nghĩađen (về màu da) hoặc đau âm ỉ. "Ngăm ngăm" dạng láy, làm tăng tính biểu cảm, diễn tả mức độ nhẹ hơn.
  • Ngăm đen (tính từ): Chỉ màu da đen sạm.
    • Làn da ngăm đen vùng biển.
  • Âm ỉ (tính từ): Gần nghĩa với "ngăm ngăm" khi diễn tả cơn đau kéo dài, không rõ ràng.
    • Cơn đau âm ỉ trong bụng.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa màu da:
    • Bánh mật: Chỉ màu da nâu vàng, khỏe mạnh.
    • Nâu sẫm: Màu nâu đậm.
  • Với nghĩa cơn đau:
    • Âm ỉ: Đau kéo dài, không dữ dội.
    • Lâm râm: Đau nhẹ, thường dùng cho đau đầu.
Các cụm từ liên quan
  • Người ngăm ngăm: Chỉ người nước da hơi đen.
    • Chàng trai người ngăm ngăm đó trông thật phong trần.
  • Bụng cồn cào, ngăm ngăm: Diễn tả cảm giác khó chịu đau nhẹ trong bụng.
    • Đói quá, bụng tôi cồn cào, ngăm ngăm.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Ngăm ngăm da, mặn mà tình cảm": Câu nói vui hoặc trong văn chương, gợi tả vẻ đẹp khỏe khoắn, chân chất sâu sắc trong tình cảm của người làn da ngăm.
  • "Đau ngăm ngăm như dao cắt" (cường điệu): Dùng để so sánh, nhấn mạnh mức độ đau đớn thực tế cơn đau chỉ âm ỉ.
    • Nghe tin ấy, lòng tôi đau ngăm ngăm như dao cắt.
ngăm ngăm

Người đàn ông có nước da ngăm ngăm đang làm vườn.

  1. ph. 1. Nói nước da hơi đen. 2. Nói bụng hơi đau.

Từ gần giống

Từ chứa "ngăm ngăm"